translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "hỗ trợ" (1件)
hỗ trợ
play
日本語 支援する、サポートする
nhận được hỗ trợ từ gia đình
家族からの支えがある
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "hỗ trợ" (2件)
hỗ trợ mặc trang phục kimono
play
日本語 着付け
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
彼女は着付けを頼む。
マイ単語
hỗ trợ nhân đạo
日本語 人道支援
Tổ chức này cung cấp hỗ trợ nhân đạo cho các nạn nhân chiến tranh.
この組織は戦争被害者に人道支援を提供しています。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "hỗ trợ" (20件)
nhận được hỗ trợ từ gia đình
家族からの支えがある
Chính phủ hỗ trợ người dân bằng tiền phụ cấp.
政府は国民に給付金を支給した。
Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
彼女は着付けを頼む。
Tôi thấy khó thở trong phòng kín.
閉め切った部屋で息苦しい。
Gia đình luôn đẩy tôi từ phía sau.  Gia đình luôn đứng sau hỗ trợ trong công việc.
家族はいつも私の仕事を後押ししてくれる。
Chính phủ hỗ trợ hộ nghèo.
政府は貧困世帯を支援している。
Cả khu phố trở nên náo loạn.
街全体が騒がしくなった。
Nhà Trắng xác nhận rằng Mỹ đã cung cấp hỗ trợ tình báo.
ホワイトハウスは米国が情報支援を提供したことを確認した。
Các nhà hảo tâm đã hỗ trợ kinh phí cho bệnh viện.
篤志家たちが病院に資金援助をした。
Hệ thống 6 loa hỗ trợ âm Spatial Audio.
Spatial Audioをサポートする6スピーカーシステム。
Cổng kết nối hỗ trợ chuẩn Thunderbolt 5.
接続ポートはThunderbolt 5規格をサポートしています。
Em cũng từng trải qua đau khổ trong tình yêu.
私もかつて恋愛で苦しみを経験した。
3 người ở lại để hỗ trợ công tác cứu hộ.
3人が救助活動を支援するために残った。
Tôi khao khát chế tạo ra những công cụ hỗ trợ người khiếm thị.
私は視覚障害者を支援するツールを開発したいと強く願っている。
Hỗ trợ vận hành, bảo dưỡng và nâng cấp.
運用、保守、アップグレードのサポート。
Cơ phó đã hỗ trợ cơ trưởng trong suốt chuyến bay.
副操縦士は飛行中ずっと機長をサポートしました。
Các đơn vị hậu cần và hỗ trợ sẽ được triển khai.
後方支援部隊と支援部隊が展開される。
Ngân hàng Nhà nước sẵn sàng hỗ trợ thanh khoản khi cần thiết.
中央銀行は必要に応じて流動性を支援する用意がある。
Triton tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ và hỗ trợ trinh sát cơ P-8A Poseidon.
トリトンは捜索救助活動に参加し、P-8Aポセイドン偵察機を支援する。
Tổ chức này cung cấp hỗ trợ nhân đạo cho các nạn nhân chiến tranh.
この組織は戦争被害者に人道支援を提供しています。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)